Giá xe tết 2021

  7 CHỖ16 CHỖ29 CHỖ45 CHỖ
STTLỘ TRÌNHtừ 22 – 30 tếttừ 22 – 30 tếttừ 22 – 30 tếttừ 22 – 30 tết
1Saigon- Nha Trang5.000.0006.000.0008.000.00012.000.000
2Sai gon – Bình Dinh10.000.00012.000.00015.000.00018.000.000
3Sai gon – Quảng Ngãi  12.000.00015.000.00018.000.00022.000.000
4Saigon – Đà Nẵng15.000.00017.000.00020.000.00024.000.000
5Saigon – Huế17.000.00019.000.00023.000.00026.000.000
6Saigon – Quảng Trị21.000.00021.000.00025.000.00028.000.000
7Saigon – Qảng Bình22.000.00023.000.00027.000.00031.000.000
8Saigon – Vinh25.000.00027.000.00030.000.00034.000.000
9Saigon – Nghệ An27.000.00029.000.00032.000.00036.000.000
10Saigon – Thanh Hóa30.000.00032.000.00037.000.00042.000.000
11Saigon – Ninh BÌnh45.000.00048.000.00055.000.00060.000.000
12Saigon – Hà Nội57.000.00050.000.00064.000.00070.000.000
BAO GỒM
* Chi phí xăng dầu, cầu đường, bảo hiểm TNDS
* Ăn ngủ tài xế
CHƯA BAO GỒM
* Thuế GTGT 10%
* Và các chi phí cá nhân khác.
LƯU Ý
* Bảng giá trên đây có thể thay đổi theo từng lựa chọn của khách hàng, từng thời điểm đặt xe
*Giá thuê xe cũng phụ thuộc vào giá xăng dầu, hay số km khách hàng lựa chọn.
* Chỉ thả khách ở những địa điểm Trung tâm Thành Phố, Thị Trấn dọc theo quốc lộ 1 (những địa điểm được cho phép thả khách theo qui định của luật giao thông đường bộ)